TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churn

UK/tʃɜːn/ US/t͡ʃɝn/ giọng máy của trình duyệt

churn nghĩa là thùng đánh kem, thùng đựng sữa, đánh, khuấy tung lên.

Nghĩa của churn

Danh từ

  1. Thùng đánh kem (để làm bơ).
  2. Thùng đựng sữa.

Ngoại động từ

  1. Đánh (sữa để lấy bơ).
  2. Khuấy tung lên.
    • the ship's propellers churned the waves to foamcánh quạt tàu thuỷ đánh tung sóng thành bọt
    • the ground was churned up by heavy boombskhoảng đất bị bom đánh tung lên, khoảng đất bị bom cày nát ra

Nội động từ

  1. Đánh sữa (lấy bơ).
  2. Nổi sóng (biển...).

Dạng từ của churn

Ngôi thứ ba số ítchurns
Hiện tại phân từ (-ing)churning
Quá khứ phân từchurned
Quá khứchurned
Số nhiềuchurns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với churn

Đồng nghĩa

Họ từ của churn

Câu hỏi thường gặp

churn nghĩa là gì?

churn (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thùng đánh kem, thùng đựng sữa, đánh, khuấy tung lên.

churn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churn: giọng Anh (UK) /tʃɜːn/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.