chutnee
giọng máy của trình duyệt
chutnee nghĩa là ân tương ớt xoài.
Nghĩa của chutnee
Danh từ
- Ân tương ớt xoài.
Câu hỏi thường gặp
chutnee nghĩa là gì?
chutnee (danh từ) nghĩa là ân tương ớt xoài.
chutnee nghĩa là ân tương ớt xoài.
chutnee (danh từ) nghĩa là ân tương ớt xoài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.