chymify
giọng máy của trình duyệt
chymify nghĩa là Hoá thành dưỡng trấp/dịch sữa.
Nghĩa của chymify
Động từ
- Hoá thành dưỡng trấp/dịch sữa.
Dạng từ của chymify
| Ngôi thứ ba số ít | chymifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chymifying |
| Quá khứ phân từ | chymified |
| Quá khứ | chymified |
Câu hỏi thường gặp
chymify nghĩa là gì?
chymify (động từ) nghĩa là Hoá thành dưỡng trấp/dịch sữa.