TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cia

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsiːˌaɪˈeɪ/ US/ˌsiːˌaɪˈeɪ/ giọng máy của trình duyệt

cia nghĩa là Cơ quan tình báo trung ương của Hoa kỳ.

Nghĩa của cia

Danh từ

  1. Vt của central intelligence agency Cơ quan tình báo trung ương của Hoa kỳ.

Câu hỏi thường gặp

cia nghĩa là gì?

cia (danh từ) nghĩa là Cơ quan tình báo trung ương của Hoa kỳ.

cia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cia: giọng Anh (UK) /ˌsiːˌaɪˈeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌsiːˌaɪˈeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.