TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ciao

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃaʊ/ US/t͡ʃaʊ/ giọng máy của trình duyệt

ciao nghĩa là chào.

Nghĩa của ciao

Thán từ

  1. Chào!

Dạng từ của ciao

Số nhiềuciaos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciao

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ ciao

Từ tiếng Venezia hay tiếng Ý ciao.

Câu hỏi thường gặp

ciao nghĩa là gì?

ciao (thán từ) nghĩa là chào.

ciao phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ciao: giọng Anh (UK) /t͡ʃaʊ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.