ciao
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃaʊ/
US/t͡ʃaʊ/
giọng máy của trình duyệt
ciao nghĩa là chào.
Nghĩa của ciao
Thán từ
- Chào!
Dạng từ của ciao
| Số nhiều | ciaos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciao
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ ciao
Từ tiếng Venezia hay tiếng Ý ciao.
Câu hỏi thường gặp
ciao nghĩa là gì?
ciao (thán từ) nghĩa là chào.
ciao phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciao: giọng Anh (UK) /t͡ʃaʊ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaʊ/.