cicatrice
giọng máy của trình duyệt
cicatrice nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.
Nghĩa của cicatrice
Danh từ
- Cái sẹo.
- Thực vật học Sẹo lá.
Câu hỏi thường gặp
cicatrice nghĩa là gì?
cicatrice (danh từ) nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.
cicatrice nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.
cicatrice (danh từ) nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.