cicatrix
UK/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/
US/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/
giọng máy của trình duyệt
cicatrix nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.
Nghĩa của cicatrix
Danh từ
- Cái sẹo.
- Thực vật học Sẹo lá.
Dạng từ của cicatrix
| Số nhiều | cicatrixes |
Câu hỏi thường gặp
cicatrix nghĩa là gì?
cicatrix (danh từ) nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.
cicatrix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cicatrix: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.kəˌtɹɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.kəˌtɹɪks/.