TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cicatrix

UK/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/ US/ˈsɪ.kəˌtɹɪks/ giọng máy của trình duyệt

cicatrix nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.

Nghĩa của cicatrix

Danh từ

  1. Cái sẹo.
  2. Thực vật học Sẹo lá.

Dạng từ của cicatrix

Số nhiềucicatrixes

Câu hỏi thường gặp

cicatrix nghĩa là gì?

cicatrix (danh từ) nghĩa là cái sẹo, sẹo lá.

cicatrix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cicatrix: giọng Anh (UK) /ˈsɪ.kəˌtɹɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.kəˌtɹɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.