cicatrization
US/ˌsɪ.kə.trə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
cicatrization nghĩa là sự đóng sẹo, sự lên da non.
Nghĩa của cicatrization
Danh từ
- Sự đóng sẹo, sự lên da non.
Dạng từ của cicatrization
| Số nhiều | cicatrizations |
Câu hỏi thường gặp
cicatrization nghĩa là gì?
cicatrization (danh từ) nghĩa là sự đóng sẹo, sự lên da non.
cicatrization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cicatrization: giọng Mỹ (US) /ˌsɪ.kə.trə.ˈzeɪ.ʃən/.