ciggie
giọng máy của trình duyệt
ciggie nghĩa là điếu thuốc lá.
Nghĩa của ciggie
Danh từ
- Thông tục Điếu thuốc lá.
Dạng từ của ciggie
| Số nhiều | ciggies |
Câu hỏi thường gặp
ciggie nghĩa là gì?
ciggie (danh từ) nghĩa là điếu thuốc lá.
ciggie nghĩa là điếu thuốc lá.
| Số nhiều | ciggies |
ciggie (danh từ) nghĩa là điếu thuốc lá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.