TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cimmerlan

giọng máy của trình duyệt

cimmerlan nghĩa là tối như bưng.

Nghĩa của cimmerlan

Tính từ

  1. Tối như bưng.

Câu hỏi thường gặp

cimmerlan nghĩa là gì?

cimmerlan (tính từ) nghĩa là tối như bưng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.