TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cincture

UK/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/ US/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

cincture nghĩa là dây lưng, thắt lưng, thành luỹ, thắt dây lưng.

Nghĩa của cincture

Danh từ

  1. Dây lưng, thắt lưng, đai lưng.
  2. Thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố).
  3. Kiến trúc Đường viền (quanh cột).

Ngoại động từ

  1. Thắt dây lưng, thắt đai lưng (cho ai).
  2. Bao vây, vây quanh (một thành phố).

Dạng từ của cincture

Số nhiềucinctures
Ngôi thứ ba số ítcinctures
Hiện tại phân từ (-ing)cincturing
Quá khứ phân từcinctured
Quá khứcinctured

Câu hỏi thường gặp

cincture nghĩa là gì?

cincture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây lưng, thắt lưng, thành luỹ, thắt dây lưng.

cincture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cincture: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.