cincture
UK/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/
US/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
cincture nghĩa là dây lưng, thắt lưng, thành luỹ, thắt dây lưng.
Nghĩa của cincture
Danh từ
- Dây lưng, thắt lưng, đai lưng.
- Thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố).
- Kiến trúc Đường viền (quanh cột).
Ngoại động từ
- Thắt dây lưng, thắt đai lưng (cho ai).
- Bao vây, vây quanh (một thành phố).
Dạng từ của cincture
| Số nhiều | cinctures |
| Ngôi thứ ba số ít | cinctures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cincturing |
| Quá khứ phân từ | cinctured |
| Quá khứ | cinctured |
Câu hỏi thường gặp
cincture nghĩa là gì?
cincture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây lưng, thắt lưng, thành luỹ, thắt dây lưng.
cincture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cincture: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/.