TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cineaste

giọng máy của trình duyệt

cineaste nghĩa là Như cineast.

Nghĩa của cineaste

Danh từ

  1. Như cineast.
  2. Như cineast.

Câu hỏi thường gặp

cineaste nghĩa là gì?

cineaste (danh từ) nghĩa là Như cineast.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.