TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cingulum

UK/ˈsɪŋɡjələm/ US/ˈsɪŋɡjələm/ giọng máy của trình duyệt

cingulum nghĩa là đai, vành.

Nghĩa của cingulum

Danh từ

  1. Đai, vành.

Dạng từ của cingulum

Số nhiềucingula

Câu hỏi thường gặp

cingulum nghĩa là gì?

cingulum (danh từ) nghĩa là đai, vành.

cingulum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cingulum: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋɡjələm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋɡjələm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.