TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cinerescent

giọng máy của trình duyệt

cinerescent nghĩa là có màu tro, thành màu tro.

Nghĩa của cinerescent

Tính từ

  1. Có màu tro; thành màu tro.

Dạng từ của cinerescent

So sánh hơnmore cinerescent
So sánh nhấtmost cinerescent

Câu hỏi thường gặp

cinerescent nghĩa là gì?

cinerescent (tính từ) nghĩa là có màu tro, thành màu tro.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.