TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cinnabar

UK/ˈsɪn.əˌbɑː(ɹ)/ US/ˈsɪn.əˌbɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

cinnabar nghĩa là thủy ngân sulfua, màu son, chu sa.

Nghĩa của cinnabar

Danh từ

  1. Thủy ngân sulfua (HgS).
  2. Màu son.
  3. Một loài bướm đêm có cánh đốm đỏ.

Dạng từ của cinnabar

Số nhiềucinnabars
So sánh hơnmore cinnabar
So sánh nhấtmost cinnabar

Câu hỏi thường gặp

cinnabar nghĩa là gì?

cinnabar (danh từ) nghĩa là thủy ngân sulfua, màu son, chu sa.

cinnabar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cinnabar: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.əˌbɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.əˌbɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.