cinnabar
UK/ˈsɪn.əˌbɑː(ɹ)/
US/ˈsɪn.əˌbɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
cinnabar nghĩa là thủy ngân sulfua, màu son, chu sa.
Nghĩa của cinnabar
Danh từ
- Thủy ngân sulfua (HgS).
- Màu son.
- Một loài bướm đêm có cánh đốm đỏ.
Dạng từ của cinnabar
| Số nhiều | cinnabars |
| So sánh hơn | more cinnabar |
| So sánh nhất | most cinnabar |
Câu hỏi thường gặp
cinnabar nghĩa là gì?
cinnabar (danh từ) nghĩa là thủy ngân sulfua, màu son, chu sa.
cinnabar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinnabar: giọng Anh (UK) /ˈsɪn.əˌbɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪn.əˌbɑɹ/.