cinnamon
UK/ˈsɪnəmən/
US/ˈsɪəmən/
giọng máy của trình duyệt
cinnamon nghĩa là cây quế, màu nâu vàng, quế, (hương vị) quế.
Nghĩa của cinnamon
Danh từ
- Thực vật học Cây quế.
- Màu nâu vàng.
Tính từ
- (hương vị) quế.
- (màu) quế.
Dạng từ của cinnamon
| Số nhiều | cinnamons |
Họ từ của cinnamon
Câu hỏi thường gặp
cinnamon nghĩa là gì?
cinnamon (danh từ, tính từ) nghĩa là cây quế, màu nâu vàng, quế, (hương vị) quế.
cinnamon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinnamon: giọng Anh (UK) /ˈsɪnəmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪəmən/.