TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cinnamon

UK/ˈsɪnəmən/ US/ˈsɪəmən/ giọng máy của trình duyệt

cinnamon nghĩa là cây quế, màu nâu vàng, quế, (hương vị) quế.

Nghĩa của cinnamon

Danh từ

  1. Thực vật học Cây quế.
  2. Màu nâu vàng.

Tính từ

  1. (hương vị) quế.
  2. (màu) quế.

Dạng từ của cinnamon

Số nhiềucinnamons

Họ từ của cinnamon

Câu hỏi thường gặp

cinnamon nghĩa là gì?

cinnamon (danh từ, tính từ) nghĩa là cây quế, màu nâu vàng, quế, (hương vị) quế.

cinnamon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cinnamon: giọng Anh (UK) /ˈsɪnəmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪəmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.