TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circuit-rider

US/ˈsɜː.kət.ˈrɑɪ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

circuit-rider nghĩa là Nhà giảng đạo lưu động (trong một địa phận).

Nghĩa của circuit-rider

Danh từ

  1. Nhà giảng đạo lưu động (trong một địa phận).

Dạng từ của circuit-rider

Số nhiềucircuit riders

Câu hỏi thường gặp

circuit-rider nghĩa là gì?

circuit-rider (danh từ) nghĩa là Nhà giảng đạo lưu động (trong một địa phận).

circuit-rider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circuit-rider: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.kət.ˈrɑɪ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.