TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circuital

giọng máy của trình duyệt

circuital nghĩa là mạch, chu tuyến.

Nghĩa của circuital

Tính từ

  1. Thuộc Mạch, chu tuyến, sơ đồ.

Dạng từ của circuital

So sánh hơnmore circuital
So sánh nhấtmost circuital

Câu hỏi thường gặp

circuital nghĩa là gì?

circuital (tính từ) nghĩa là mạch, chu tuyến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.