TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circular economy

giọng máy của trình duyệt

circular economy nghĩa là kinh tế tuần hoàn.

Nghĩa của circular economy

Danh từ

  1. Kinh tế tuần hoàn.

Dạng từ của circular economy

Số nhiềucircular economies

Câu hỏi thường gặp

circular economy nghĩa là gì?

circular economy (danh từ) nghĩa là kinh tế tuần hoàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.