TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circularise

giọng máy của trình duyệt

circularise nghĩa là gửi thông tri, gửi thông tư, gửi giấy báo.

Nghĩa của circularise

Ngoại động từ

  1. Gửi thông tri, gửi thông tư.
  2. Gửi giấy báo (cho khách hàng).

Câu hỏi thường gặp

circularise nghĩa là gì?

circularise (ngoại động từ) nghĩa là gửi thông tri, gửi thông tư, gửi giấy báo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.