circularize
US/ˈsɜː.kjə.lə.ˌrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
circularize nghĩa là gửi thông tri, gửi thông tư, gửi giấy báo.
Nghĩa của circularize
Ngoại động từ
- Gửi thông tri, gửi thông tư.
- Gửi giấy báo (cho khách hàng).
Dạng từ của circularize
| Ngôi thứ ba số ít | circularizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circularizing |
| Quá khứ phân từ | circularized |
| Quá khứ | circularized |
Họ từ của circularize
Câu hỏi thường gặp
circularize nghĩa là gì?
circularize (ngoại động từ) nghĩa là gửi thông tri, gửi thông tư, gửi giấy báo.
circularize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circularize: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.kjə.lə.ˌrɑɪz/.