TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circularize

US/ˈsɜː.kjə.lə.ˌrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

circularize nghĩa là gửi thông tri, gửi thông tư, gửi giấy báo.

Nghĩa của circularize

Ngoại động từ

  1. Gửi thông tri, gửi thông tư.
  2. Gửi giấy báo (cho khách hàng).

Dạng từ của circularize

Ngôi thứ ba số ítcircularizes
Hiện tại phân từ (-ing)circularizing
Quá khứ phân từcircularized
Quá khứcircularized

Họ từ của circularize

Câu hỏi thường gặp

circularize nghĩa là gì?

circularize (ngoại động từ) nghĩa là gửi thông tri, gửi thông tư, gửi giấy báo.

circularize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circularize: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.kjə.lə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.