TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumambulate

UK/səː.kəmˈam.bjuː.leɪt/ US/ˌsɝ.kəmˈæm.bju.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

circumambulate nghĩa là đi vòng quanh, đi xung quanh, đi dạo, chỗ này.

Nghĩa của circumambulate

Ngoại động từ

  1. Đi vòng quanh, đi xung quanh (vật gì).

Nội động từ

  1. Đi dạo, chỗ này, chỗ nọ.
  2. Nghĩa bóng Nói loanh quanh, nói quanh co.

Dạng từ của circumambulate

Ngôi thứ ba số ítcircumambulates
Hiện tại phân từ (-ing)circumambulating
Quá khứ phân từcircumambulated
Quá khứcircumambulated

Câu hỏi thường gặp

circumambulate nghĩa là gì?

circumambulate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đi vòng quanh, đi xung quanh, đi dạo, chỗ này.

circumambulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumambulate: giọng Anh (UK) /səː.kəmˈam.bjuː.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kəmˈæm.bju.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.