circumambulate
UK/səː.kəmˈam.bjuː.leɪt/
US/ˌsɝ.kəmˈæm.bju.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
circumambulate nghĩa là đi vòng quanh, đi xung quanh, đi dạo, chỗ này.
Nghĩa của circumambulate
Ngoại động từ
- Đi vòng quanh, đi xung quanh (vật gì).
Nội động từ
- Đi dạo, chỗ này, chỗ nọ.
- Nghĩa bóng Nói loanh quanh, nói quanh co.
Dạng từ của circumambulate
| Ngôi thứ ba số ít | circumambulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumambulating |
| Quá khứ phân từ | circumambulated |
| Quá khứ | circumambulated |
Câu hỏi thường gặp
circumambulate nghĩa là gì?
circumambulate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đi vòng quanh, đi xung quanh, đi dạo, chỗ này.
circumambulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumambulate: giọng Anh (UK) /səː.kəmˈam.bjuː.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kəmˈæm.bju.leɪt/.