circumcircle
UK/ˌsɜː.kʌmˈsɜː.kəl/
US/ˌsɝ.kʌmˈsɝ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
circumcircle nghĩa là vòng ngoại tiếp, đường tròn ngoại tiếp.
Nghĩa của circumcircle
Danh từ
- Toán học Vòng ngoại tiếp.
Dạng từ của circumcircle
| Số nhiều | circumcircles |
Câu hỏi thường gặp
circumcircle nghĩa là gì?
circumcircle (danh từ) nghĩa là vòng ngoại tiếp, đường tròn ngoại tiếp.
circumcircle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumcircle: giọng Anh (UK) /ˌsɜː.kʌmˈsɜː.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kʌmˈsɝ.kəl/.