TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumcise

UK/ˈsəːkəmsʌɪz/ US/ˈsɚkəmˌsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

circumcise nghĩa là cắt bao quy đầu, tẩy rửa.

Nghĩa của circumcise

Ngoại động từ

  1. Cắt bao quy đầu.
  2. Tẩy rửa (cõi lòng...).

Dạng từ của circumcise

Ngôi thứ ba số ítcircumcises
Hiện tại phân từ (-ing)circumcising
Quá khứ phân từcircumcised
Quá khứcircumcised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumcise

Đồng nghĩa

Họ từ của circumcise

Câu hỏi thường gặp

circumcise nghĩa là gì?

circumcise (ngoại động từ) nghĩa là cắt bao quy đầu, tẩy rửa.

circumcise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumcise: giọng Anh (UK) /ˈsəːkəmsʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɚkəmˌsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.