circumferential
UK/səː.kəm.fəˈɹɛn.ʃəl/
US/sɝ.kəm.f(ə)ˈɹɛn.ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
circumferential nghĩa là đường tròn, chu vi.
Nghĩa của circumferential
Tính từ
- Thuộc Đường tròn.
- Thuộc Chu vi.
Dạng từ của circumferential
| So sánh hơn | more circumferential |
| So sánh nhất | most circumferential |
Câu hỏi thường gặp
circumferential nghĩa là gì?
circumferential (tính từ) nghĩa là đường tròn, chu vi.
circumferential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumferential: giọng Anh (UK) /səː.kəm.fəˈɹɛn.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /sɝ.kəm.f(ə)ˈɹɛn.ʃəl/.