circumfix
UK/ˈsəːkəmfɪks/
US/ˈsɚkəmfɪks/
giọng máy của trình duyệt
circumfix nghĩa là phụ tố chu vi.
Nghĩa của circumfix
Danh từ
- Ngôn ngữ học Tiền-hậu tố, phụ tố chu vi.
Dạng từ của circumfix
| Số nhiều | circumfixes |
| Ngôi thứ ba số ít | circumfixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumfixing |
| Quá khứ phân từ | circumfixed |
| Quá khứ | circumfixed |
Nguồn gốc từ circumfix
Từ circum- ("xung quanh") và tiếng Latinh fixus, động tính từ động hoàn thành của figere ("gắn vào"). So với prefix và suffix.
Câu hỏi thường gặp
circumfix nghĩa là gì?
circumfix (danh từ) nghĩa là phụ tố chu vi.
circumfix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumfix: giọng Anh (UK) /ˈsəːkəmfɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈsɚkəmfɪks/.