TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumference

UK/sɜːˈkʌmfɹəns/ US/sɚˈkʌmfɹəns/ giọng máy của trình duyệt

circumference nghĩa là đường tròn, chu vi, độ dài chu vi, độ dài.

Nghĩa của circumference

Danh từ

  1. Đường tròn.
  2. Chu vi.

Dạng từ của circumference

Số nhiềucircumferences
Ngôi thứ ba số ítcircumferences
Hiện tại phân từ (-ing)circumferencing
Quá khứ phân từcircumferenced
Quá khứcircumferenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumference

Đồng nghĩa

Họ từ của circumference

Câu hỏi thường gặp

circumference nghĩa là gì?

circumference (danh từ) nghĩa là đường tròn, chu vi, độ dài chu vi, độ dài.

circumference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumference: giọng Anh (UK) /sɜːˈkʌmfɹəns/, giọng Mỹ (US) /sɚˈkʌmfɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.