TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumflex

UK/ˈsɜː.kəmˌflɛks/ US/ˈsɝ.kəmˌflɛks/ giọng máy của trình duyệt

circumflex nghĩa là dấu mũ, hình dấu mũ, mũ, đánh dấu mũ.

Nghĩa của circumflex

Danh từ

  1. Dấu mũ.

Tính từ

  1. Thuộc Dấu mũ.
  2. Giải phẫu Hình dấu mũ, mũ.
    • circumflex arteryđộng mạch mũ

Ngoại động từ

  1. Đánh dấu mũ.

Dạng từ của circumflex

Số nhiềucircumflexes
Ngôi thứ ba số ítcircumflexes
Hiện tại phân từ (-ing)circumflexing
Quá khứ phân từcircumflexed
Quá khứcircumflexed

Câu hỏi thường gặp

circumflex nghĩa là gì?

circumflex (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu mũ, hình dấu mũ, mũ, đánh dấu mũ.

circumflex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumflex: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.kəmˌflɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.kəmˌflɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.