circumflex
UK/ˈsɜː.kəmˌflɛks/
US/ˈsɝ.kəmˌflɛks/
giọng máy của trình duyệt
circumflex nghĩa là dấu mũ, hình dấu mũ, mũ, đánh dấu mũ.
Nghĩa của circumflex
Danh từ
- Dấu mũ.
Tính từ
- Thuộc Dấu mũ.
- Giải phẫu Hình dấu mũ, mũ.
- circumflex arteryđộng mạch mũ
Ngoại động từ
- Đánh dấu mũ.
Dạng từ của circumflex
| Số nhiều | circumflexes |
| Ngôi thứ ba số ít | circumflexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumflexing |
| Quá khứ phân từ | circumflexed |
| Quá khứ | circumflexed |
Câu hỏi thường gặp
circumflex nghĩa là gì?
circumflex (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu mũ, hình dấu mũ, mũ, đánh dấu mũ.
circumflex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumflex: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.kəmˌflɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.kəmˌflɛks/.