TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumfluent

US/(ˌ)sɜː.ˈkəm.fluː.ənt/ giọng máy của trình duyệt

circumfluent nghĩa là chảy quanh, bao quanh.

Nghĩa của circumfluent

Tính từ

  1. Chảy quanh; bao quanh.

Câu hỏi thường gặp

circumfluent nghĩa là gì?

circumfluent (tính từ) nghĩa là chảy quanh, bao quanh.

circumfluent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumfluent: giọng Mỹ (US) /(ˌ)sɜː.ˈkəm.fluː.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.