TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumfuse

UK/sɝkəmˈfjuz/ US/sɝkəmˈfjuz/ giọng máy của trình duyệt

circumfuse nghĩa là làm lan ra, đổ ra xung quanh, bao quanh, làm ngập trong.

Nghĩa của circumfuse

Ngoại động từ

  1. Làm lan ra, đổ ra xung quanh.
  2. Bao quanh; làm ngập trong (ánh sáng...).

Dạng từ của circumfuse

Ngôi thứ ba số ítcircumfuses
Hiện tại phân từ (-ing)circumfusing
Quá khứ phân từcircumfused
Quá khứcircumfused

Câu hỏi thường gặp

circumfuse nghĩa là gì?

circumfuse (ngoại động từ) nghĩa là làm lan ra, đổ ra xung quanh, bao quanh, làm ngập trong.

circumfuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumfuse: giọng Anh (UK) /sɝkəmˈfjuz/, giọng Mỹ (US) /sɝkəmˈfjuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.