circumfuse
UK/sɝkəmˈfjuz/
US/sɝkəmˈfjuz/
giọng máy của trình duyệt
circumfuse nghĩa là làm lan ra, đổ ra xung quanh, bao quanh, làm ngập trong.
Nghĩa của circumfuse
Ngoại động từ
- Làm lan ra, đổ ra xung quanh.
- Bao quanh; làm ngập trong (ánh sáng...).
Dạng từ của circumfuse
| Ngôi thứ ba số ít | circumfuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumfusing |
| Quá khứ phân từ | circumfused |
| Quá khứ | circumfused |
Câu hỏi thường gặp
circumfuse nghĩa là gì?
circumfuse (ngoại động từ) nghĩa là làm lan ra, đổ ra xung quanh, bao quanh, làm ngập trong.
circumfuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumfuse: giọng Anh (UK) /sɝkəmˈfjuz/, giọng Mỹ (US) /sɝkəmˈfjuz/.