TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumfusion

giọng máy của trình duyệt

circumfusion nghĩa là sự làm lan ra, sự đổ lan ra, sự bao quanh, sự làm ngập trong.

Nghĩa của circumfusion

Danh từ

  1. Sự làm lan ra, sự đổ lan ra.
  2. Sự bao quanh; sự làm ngập trong (ánh sáng...).

Dạng từ của circumfusion

Số nhiềucircumfusions

Câu hỏi thường gặp

circumfusion nghĩa là gì?

circumfusion (danh từ) nghĩa là sự làm lan ra, sự đổ lan ra, sự bao quanh, sự làm ngập trong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.