circumfusion
giọng máy của trình duyệt
circumfusion nghĩa là sự làm lan ra, sự đổ lan ra, sự bao quanh, sự làm ngập trong.
Nghĩa của circumfusion
Danh từ
- Sự làm lan ra, sự đổ lan ra.
- Sự bao quanh; sự làm ngập trong (ánh sáng...).
Dạng từ của circumfusion
| Số nhiều | circumfusions |
Câu hỏi thường gặp
circumfusion nghĩa là gì?
circumfusion (danh từ) nghĩa là sự làm lan ra, sự đổ lan ra, sự bao quanh, sự làm ngập trong.