TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumlunar

US/ˌsɜː.kəm.ˈluː.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

circumlunar nghĩa là quay quanh mặt trăng.

Nghĩa của circumlunar

Tính từ

  1. Quay quanh mặt trăng.

Câu hỏi thường gặp

circumlunar nghĩa là gì?

circumlunar (tính từ) nghĩa là quay quanh mặt trăng.

circumlunar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumlunar: giọng Mỹ (US) /ˌsɜː.kəm.ˈluː.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.