circumnavigate
UK/ˌsə.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/
US/ˌsɝ.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
circumnavigate nghĩa là Đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển.
Nghĩa của circumnavigate
Ngoại động từ
- Đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển.
Dạng từ của circumnavigate
| Ngôi thứ ba số ít | circumnavigates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumnavigating |
| Quá khứ phân từ | circumnavigated |
| Quá khứ | circumnavigated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumnavigate
Đồng nghĩa
Họ từ của circumnavigate
Câu hỏi thường gặp
circumnavigate nghĩa là gì?
circumnavigate (ngoại động từ) nghĩa là Đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển.
circumnavigate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumnavigate: giọng Anh (UK) /ˌsə.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/.