TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumnavigate

UK/ˌsə.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ US/ˌsɝ.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

circumnavigate nghĩa là Đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển.

Nghĩa của circumnavigate

Ngoại động từ

  1. Đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển.

Dạng từ của circumnavigate

Ngôi thứ ba số ítcircumnavigates
Hiện tại phân từ (-ing)circumnavigating
Quá khứ phân từcircumnavigated
Quá khứcircumnavigated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumnavigate

Đồng nghĩa

Họ từ của circumnavigate

Câu hỏi thường gặp

circumnavigate nghĩa là gì?

circumnavigate (ngoại động từ) nghĩa là Đi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển.

circumnavigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumnavigate: giọng Anh (UK) /ˌsə.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.