TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumlocutory

UK/sɜː.kəm.ləʊˈkjuː.tə.ɹi/ US/sɝ.kəm.loʊˈkjuː.tɚ.i/ giọng máy của trình duyệt

circumlocutory nghĩa là quanh co luẩn quẩn, uẩn khúc.

Nghĩa của circumlocutory

Tính từ

  1. Quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói).
    • to talk in a circumlocutory stylenói quanh co luẩn quẩn
  2. Ngôn ngữ học Có tính chất ngữ giải thích.

Dạng từ của circumlocutory

So sánh hơnmore circumlocutory
So sánh nhấtmost circumlocutory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumlocutory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

circumlocutory nghĩa là gì?

circumlocutory (tính từ) nghĩa là quanh co luẩn quẩn, uẩn khúc.

circumlocutory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumlocutory: giọng Anh (UK) /sɜː.kəm.ləʊˈkjuː.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /sɝ.kəm.loʊˈkjuː.tɚ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.