circumlocutory
UK/sɜː.kəm.ləʊˈkjuː.tə.ɹi/
US/sɝ.kəm.loʊˈkjuː.tɚ.i/
giọng máy của trình duyệt
circumlocutory nghĩa là quanh co luẩn quẩn, uẩn khúc.
Nghĩa của circumlocutory
Tính từ
- Quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói).
- to talk in a circumlocutory stylenói quanh co luẩn quẩn
- Ngôn ngữ học Có tính chất ngữ giải thích.
Dạng từ của circumlocutory
| So sánh hơn | more circumlocutory |
| So sánh nhất | most circumlocutory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumlocutory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
circumlocutory nghĩa là gì?
circumlocutory (tính từ) nghĩa là quanh co luẩn quẩn, uẩn khúc.
circumlocutory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumlocutory: giọng Anh (UK) /sɜː.kəm.ləʊˈkjuː.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /sɝ.kəm.loʊˈkjuː.tɚ.i/.