circumneural
giọng máy của trình duyệt
circumneural nghĩa là quanh thần kinh.
Nghĩa của circumneural
Tính từ
- Quanh thần kinh.
Câu hỏi thường gặp
circumneural nghĩa là gì?
circumneural (tính từ) nghĩa là quanh thần kinh.
circumneural nghĩa là quanh thần kinh.
circumneural (tính từ) nghĩa là quanh thần kinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.