TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumoral

UK/ˌsɜː(ɹ).kəmˈɒɹəl/ giọng máy của trình duyệt

circumoral nghĩa là quanh miệng.

Nghĩa của circumoral

Tính từ

  1. Quanh miệng.

Dạng từ của circumoral

Số nhiềucircumorals

Câu hỏi thường gặp

circumoral nghĩa là gì?

circumoral (tính từ) nghĩa là quanh miệng.

circumoral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumoral: giọng Anh (UK) /ˌsɜː(ɹ).kəmˈɒɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.