circumnuclear
giọng máy của trình duyệt
circumnuclear nghĩa là quanh hạt nhân.
Nghĩa của circumnuclear
Tính từ
- Quanh hạt nhân.
Câu hỏi thường gặp
circumnuclear nghĩa là gì?
circumnuclear (tính từ) nghĩa là quanh hạt nhân.
circumnuclear nghĩa là quanh hạt nhân.
circumnuclear (tính từ) nghĩa là quanh hạt nhân.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.