circumnutate
giọng máy của trình duyệt
circumnutate nghĩa là chuyển động vòng, chuyển động xoáy ốc.
Nghĩa của circumnutate
Nội động từ
- Chuyển động vòng; chuyển động xoáy ốc.
Dạng từ của circumnutate
| Ngôi thứ ba số ít | circumnutates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumnutating |
| Quá khứ phân từ | circumnutated |
| Quá khứ | circumnutated |
Câu hỏi thường gặp
circumnutate nghĩa là gì?
circumnutate (nội động từ) nghĩa là chuyển động vòng, chuyển động xoáy ốc.