circumpolar
UK/ˌsɜː.kʌmˈpəʊ.lə/
US/ˌsɝ.kʌmˈpoʊ.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
circumpolar nghĩa là quanh cực.
Nghĩa của circumpolar
Tính từ
- Quanh cực (quả đất).
- Thấy ở trên đường chân trời.
- a circumpolar starmột ngôi sao thấy ở đường chân trời
- Gần Bắc cực hoặc nam cực.
Câu hỏi thường gặp
circumpolar nghĩa là gì?
circumpolar (tính từ) nghĩa là quanh cực.
circumpolar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumpolar: giọng Anh (UK) /ˌsɜː.kʌmˈpəʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kʌmˈpoʊ.lɚ/.