TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumpolar

UK/ˌsɜː.kʌmˈpəʊ.lə/ US/ˌsɝ.kʌmˈpoʊ.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

circumpolar nghĩa là quanh cực.

Nghĩa của circumpolar

Tính từ

  1. Quanh cực (quả đất).
  2. Thấy ở trên đường chân trời.
    • a circumpolar starmột ngôi sao thấy ở đường chân trời
  3. Gần Bắc cực hoặc nam cực.

Câu hỏi thường gặp

circumpolar nghĩa là gì?

circumpolar (tính từ) nghĩa là quanh cực.

circumpolar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumpolar: giọng Anh (UK) /ˌsɜː.kʌmˈpəʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kʌmˈpoʊ.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.