TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumscribe

UK/ˈsɜː.kəm.skɹaɪb/ US/ˈsɝ.kəm.skɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

circumscribe nghĩa là vẽ đường xung quanh, vẽ hình ngoại tiếp.

Nghĩa của circumscribe

Ngoại động từ

  1. Vẽ đường xung quanh.
  2. Toán học Vẽ hình ngoại tiếp.
  3. Giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to circumscribe someone's interestshạn chế quyền lợi của ai
  4. Ký theo vòng tròn (bán kiến nghị).
  5. Định nghĩa.

Dạng từ của circumscribe

Ngôi thứ ba số ítcircumscribes
Hiện tại phân từ (-ing)circumscribing
Quá khứ phân từcircumscribed
Quá khứcircumscribed

Họ từ của circumscribe

Câu hỏi thường gặp

circumscribe nghĩa là gì?

circumscribe (ngoại động từ) nghĩa là vẽ đường xung quanh, vẽ hình ngoại tiếp.

circumscribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumscribe: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.kəm.skɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.kəm.skɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.