TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumscription

UK/ˌsɜː.kəmˈskɹɪp.ʃən/ US/ˌsɝ.kəmˈskɹɪp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

circumscription nghĩa là sự định giới hạn, sự hạn chế.

Nghĩa của circumscription

Danh từ

  1. Toán học Sự vẽ hình ngoại tiếp.
  2. Sự định giới hạn, sự hạn chế.
  3. Giới hạn.
  4. Khu vực địa hạt (hành chính).
  5. Hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu...).
  6. Định nghĩa.

Dạng từ của circumscription

Số nhiềucircumscriptions

Họ từ của circumscription

Câu hỏi thường gặp

circumscription nghĩa là gì?

circumscription (danh từ) nghĩa là sự định giới hạn, sự hạn chế.

circumscription phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumscription: giọng Anh (UK) /ˌsɜː.kəmˈskɹɪp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kəmˈskɹɪp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.