circumscription
UK/ˌsɜː.kəmˈskɹɪp.ʃən/
US/ˌsɝ.kəmˈskɹɪp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
circumscription nghĩa là sự định giới hạn, sự hạn chế.
Nghĩa của circumscription
Danh từ
- Toán học Sự vẽ hình ngoại tiếp.
- Sự định giới hạn, sự hạn chế.
- Giới hạn.
- Khu vực địa hạt (hành chính).
- Hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu...).
- Định nghĩa.
Dạng từ của circumscription
| Số nhiều | circumscriptions |
Họ từ của circumscription
Câu hỏi thường gặp
circumscription nghĩa là gì?
circumscription (danh từ) nghĩa là sự định giới hạn, sự hạn chế.
circumscription phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumscription: giọng Anh (UK) /ˌsɜː.kəmˈskɹɪp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝ.kəmˈskɹɪp.ʃən/.