circumspect
UK/ˈsɜː.kəm.spɛkt/
US/ˈsɝ.kəm.spɛkt/
giọng máy của trình duyệt
circumspect nghĩa là thận trọng.
Nghĩa của circumspect
Tính từ
- Thận trọng.
Dạng từ của circumspect
| So sánh hơn | more circumspect |
| So sánh nhất | most circumspect |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumspect
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
circumspect nghĩa là gì?
circumspect (tính từ) nghĩa là thận trọng.
circumspect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumspect: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.kəm.spɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.kəm.spɛkt/.