circumsision nghĩa là Sự cắt bao quy đầu; lễ cắt bao quy đầu.
Nghĩa của circumsision
Danh từ
Sự cắt bao quy đầu; lễ cắt bao quy đầu.
The circumsision (kinh thánh) những người Do-thái.
Câu hỏi thường gặp
circumsision nghĩa là gì?
circumsision (danh từ) nghĩa là Sự cắt bao quy đầu; lễ cắt bao quy đầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.