TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumstances alter cases

giọng máy của trình duyệt

circumstances alter cases nghĩa là Tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên.

Nghĩa của circumstances alter cases

Cụm từ

  1. Tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên.
    • not a circumstance to(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) không thể so sánh với, không ra cái gì khi đem so sánh với

Câu hỏi thường gặp

circumstances alter cases nghĩa là gì?

circumstances alter cases (cụm từ) nghĩa là Tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.