circumstance
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜːkəmst(ə)ns/
US/ˈsɝ.kəmˌstæns/
giọng máy của trình duyệt
circumstance nghĩa là hoàn cảnh, trường hợp, sự kiện, sự việc.
Nghĩa của circumstance
Danh từ
- Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
- under (in) the present circumstancestrong hoàn cảnh hiện tại
- under (in) no circumstancesdù trong hoàn cảnh nào cũng không bao giờ
- to live in narrow circumstancessống thiếu thốn nghèo túng
- in easy (good, flourishing) circumstancestrong hoàn cảnh sung túc phong lưu
- in bad (straitened) circumstancestrong hoàn cảnh thiếu thốn túng quẫn
- Sự kiện, sự việc, chi tiết.
- to tell a story without omitting a single circumstancekể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào
- Nghi thức, nghi lễ.
- to receive someone with pomp and circumstancetiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể
Dạng từ của circumstance
| Số nhiều | circumstances |
| Ngôi thứ ba số ít | circumstances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumstancing |
| Quá khứ phân từ | circumstanced |
| Quá khứ | circumstanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumstance
Đồng nghĩa
Họ từ của circumstance
Cụm từ, thành ngữ với circumstance
- to be behind hand in one's circumstances — Túng thiếu, thiếu tiền.
- circumstances alter cases — Tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên.
Câu ví dụ với circumstance
- Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
- She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
circumstance nghĩa là gì?
circumstance (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh, trường hợp, sự kiện, sự việc.
circumstance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumstance: giọng Anh (UK) /ˈsɜːkəmst(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.kəmˌstæns/.