circumstantiality
US/ˌsɜː.kᵊm.ˈstænt.ʃə.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
circumstantiality nghĩa là Sự phong phú về chi tiết.
Nghĩa của circumstantiality
Danh từ
- Sự phong phú về chi tiết.
Dạng từ của circumstantiality
| Số nhiều | circumstantialities |
Câu hỏi thường gặp
circumstantiality nghĩa là gì?
circumstantiality (danh từ) nghĩa là Sự phong phú về chi tiết.
circumstantiality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumstantiality: giọng Mỹ (US) /ˌsɜː.kᵊm.ˈstænt.ʃə.lə.ti/.