TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumstantially

UK/səː.kəmˈstæn.ʃə.li/ US/sɝ.kəmˈstæn.ʃə.li/ giọng máy của trình duyệt

circumstantially nghĩa là với nhiều chi tiết, tường tận.

Nghĩa của circumstantially

Phó từ

  1. Với nhiều chi tiết, tường tận.

Dạng từ của circumstantially

So sánh hơnmore circumstantially
So sánh nhấtmost circumstantially

Câu hỏi thường gặp

circumstantially nghĩa là gì?

circumstantially (phó từ) nghĩa là với nhiều chi tiết, tường tận.

circumstantially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumstantially: giọng Anh (UK) /səː.kəmˈstæn.ʃə.li/, giọng Mỹ (US) /sɝ.kəmˈstæn.ʃə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.