TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumstantiate

US/ˌsɜː.kᵊm.ˈstænt.ʃi.ˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

circumstantiate nghĩa là tả chi tiết, nói chi tiết.

Nghĩa của circumstantiate

Ngoại động từ

  1. Xác minh bằng những chi tiết.
  2. Tả chi tiết, nói chi tiết, cho chi tiết.

Dạng từ của circumstantiate

Ngôi thứ ba số ítcircumstantiates
Hiện tại phân từ (-ing)circumstantiating
Quá khứ phân từcircumstantiated
Quá khứcircumstantiated

Câu hỏi thường gặp

circumstantiate nghĩa là gì?

circumstantiate (ngoại động từ) nghĩa là tả chi tiết, nói chi tiết.

circumstantiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumstantiate: giọng Mỹ (US) /ˌsɜː.kᵊm.ˈstænt.ʃi.ˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.