circumstantiate
US/ˌsɜː.kᵊm.ˈstænt.ʃi.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
circumstantiate nghĩa là tả chi tiết, nói chi tiết.
Nghĩa của circumstantiate
Ngoại động từ
- Xác minh bằng những chi tiết.
- Tả chi tiết, nói chi tiết, cho chi tiết.
Dạng từ của circumstantiate
| Ngôi thứ ba số ít | circumstantiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumstantiating |
| Quá khứ phân từ | circumstantiated |
| Quá khứ | circumstantiated |
Câu hỏi thường gặp
circumstantiate nghĩa là gì?
circumstantiate (ngoại động từ) nghĩa là tả chi tiết, nói chi tiết.
circumstantiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumstantiate: giọng Mỹ (US) /ˌsɜː.kᵊm.ˈstænt.ʃi.ˌeɪt/.