TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumstellar

UK/ˌsɜːkəmˈstɛlə/ US/ˌsɜːkəmˈstɛlə/ giọng máy của trình duyệt

circumstellar nghĩa là Ở cạnh một ngôi sao.

Nghĩa của circumstellar

Tính từ

  1. Ở cạnh một ngôi sao.

Câu hỏi thường gặp

circumstellar nghĩa là gì?

circumstellar (tính từ) nghĩa là Ở cạnh một ngôi sao.

circumstellar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumstellar: giọng Anh (UK) /ˌsɜːkəmˈstɛlə/, giọng Mỹ (US) /ˌsɜːkəmˈstɛlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.