circumvallate
UK/sɜːkəmˈvæleɪt/
US/sɜːkəmˈvæleɪt/
giọng máy của trình duyệt
circumvallate nghĩa là Xây đắp thành luỹ xung quanh (doanh trại...).
Nghĩa của circumvallate
Ngoại động từ
- Sử học Xây đắp thành luỹ xung quanh (doanh trại...).
Dạng từ của circumvallate
| Ngôi thứ ba số ít | circumvallates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumvallating |
| Quá khứ phân từ | circumvallated |
| Quá khứ | circumvallated |
Câu hỏi thường gặp
circumvallate nghĩa là gì?
circumvallate (ngoại động từ) nghĩa là Xây đắp thành luỹ xung quanh (doanh trại...).
circumvallate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumvallate: giọng Anh (UK) /sɜːkəmˈvæleɪt/, giọng Mỹ (US) /sɜːkəmˈvæleɪt/.